Chào mừng quý vị đến với website Góc học tập Trường THCS Cát Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Trần Thị Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:29' 11-11-2022
Dung lượng: 960.7 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Suu tam
Người gửi: Trần Thị Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:29' 11-11-2022
Dung lượng: 960.7 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG HK I TOÁN 6
A. LÝ THUYẾT
1.
Viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân.
2.
Lũy thừa bậc của là gì? (Viết công thức minh họa).
3.
Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
4.
Khi nào ta nói số tự nhiên chia hết cho số tự nhiên ?
5.
Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng?
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho
.
Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ.
Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ.
ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm.
BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nếu cách tìm.
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?
Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm? Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?
Nếu quy tắc dấu ngoặc.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1:
Cho tập hợp
A.
Câu 2:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
.
B.
So sánh
A.
Câu 3:
.
C.
.
C.
.
D.
.
và
.
B.
.
Cho
chia hết cho 5 và 9 thì là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Chỉ ra các khẳng định đúng:
A. Các số chia hết cho đều là hợp số.
B. Các số chia hết cho có chữ số tận cùng là .
C. Các số có chữ số tận cùng là thì chia hết cho .
D. Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương và các số nguyên âm.
E. Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ước chung lớn nhất bằng .
Số
A. Là ước của bất kì số tự nhiên nào.
C. Là hợp số.
B. Là bội của mọi số tự nhiên khác 0.
D. Là số nguyên tố.
Chỉ ra khẳng định đúng:
A. Nếu một số chia hết cho thì cũng chia hết cho .
B. Nếu một số chia hết cho thì cũng chia hết cho .
C. Nếu một số không chia hết cho thì cũng không chia hết cho .
D. Nếu một số không chia hết cho thì cũng không chia hết cho .
E. Nếu
Câu 7:
. Cách viết nào sau đây là đúng?
thì
Cho biết
A.
(
là số tự nhiên).
;
.
;
B.
;
.
là:
C.
.
D.
.
Câu 8:
Cho
A. .
Câu 9:
So sánh
A.
thì
là:
B.
.
C.
hoặc
C.
.
.
D.
và
.
B.
Câu 10: Tìm các số nguyên
A.
.
sao cho:
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 11: Khi bỏ dấu ngoặc trong các biểu thức số:
, ta được:
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 12: Kết quả sắp xếp các số
theo thứ tự giảm dần là:
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 13: Số đối của
là:
A. 5.
B.
.
Câu 14: Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:
A.
.
.
C.
C.
.
D.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
B. Mọi số nguyên âm đều bé hơn số .
C. Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dương là một số nguyên dương.
D. Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng .
E. Hai số nguyên đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
C. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính
1)
2)
.
.
8)
9)
3)
10)
4)
11)
5)
12)
6)
13)
7)
14)
15)
Dạng 2 – Tìm x
< 2.1 >
Tìm x, biết:
<2.2>
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a)
f)
và
b)
g)
và
h)
c)
d)
và x nhỏ nhất khác 0
i)
e)
và x lớn nhất
j)
chia hết cho cả 3 và 9
Dạng 3- Các bài toán thực tế
<3.1>
Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài
m, chiều rộng
m. Người ta muốn chia mảnh đất đó
ra thành những khoảnh đất hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau. Tính độ dài lớn nhất của
cạnh hình vuông.
<3.2>
Một lớp gồm
nam và
nữ. Muốn chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều
bằng nhau.
a) Có mấy cách chia tổ?
b) Nhiều nhất có bao nhiêu tổ? Lúc đó số nam, số nữ mỗi tổ là bao nhiêu?
<3.3>
Khối lớp có
học sinh, khối lớp có
học sinh, khối lớp có
học sinh. Trong một
buổi chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như nhau. Hỏi:
a) Có thể xếp nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối không có ai đứng lẻ hàng?
b) Khi đó mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?
<3.4>
Mỗi công nhân đội làm
sản phẩm, mỗi công nhân đội làm sản phẩm. Số sản phẩm hai đội
làm bằng nhau. Tính số sản phẩm ở mỗi đội, biết số sản phẩm đó trong khoảng từ
đến
.
<3.5>
Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm ba chữ số nhỏ hơn 200. Khi xếp thành 12 hàng, 15
hàng, 18 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.
<3.6>
Hai bạn Tùng và Hải đều đến thư viện đọc sách . Tùng cứ 8 ngày đến thư viện một lần, hải cứ 10
ngày đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao
nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện.
<3.7>
Một xí nghiệp có khoảng 700 đến 800 công nhân biết bằng khi xếp hàng 15; 18; 24 đều dư 13.
Tính số công nhân của xí nghiệp.
<3.8>
Một khối học sinh khi tham gia biểu diễn nếu xếp hàng 12; 15; 18 đều thiếu 7 . Hỏi khối có bao
nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 350 đến 400 em .
A. LÝ THUYẾT
PHẦN II – HÌNH HỌC
Các khái niệm và cách vẽ các hình: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn
thẳng.
Các tính chất: đã học trong chương I
Quan hệ giữa điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng và cách vẽ
Các cách chứng minh điểm nằm giữa hai điểm
Cách tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh trung điểm của đoạn thẳng.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Khoảng tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Qua hai điểm phân biệt
A. Vẽ được một đường thẳng
C. Vẽ được vô số đường thẳng
B. Vẽ được hai đường thẳng
D. Không vẽ được đường thẳng.
Câu 2. Cho điểm
nằm giữa điểm
và điểm . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tia
trùng với tia
C. Tia
và tia
là hai tia đối nhau
B. Tia
trùng với tia
D. Tia
và tia
là hai tia đối nhau
Câu 3. Cho hai tia
và
đối nhau. Lấy điểm
nằm giữa điểm O và điểm .
Kết luận nào sau đây đúng:
A. Điểm
và
nằm cùng phía đối với điểm .
B. Điểm
và
nằm cùng phía đối với điểm .
C. Điểm
và
nằm khác phía đối với điểm
.
D. Điểm
và nằm khác phía đối với điểm .
Câu 4.
Khi nào ta kết luận được điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
?
A.
B.
C.
Câu 5.
và
D.
E.
và điểm
nằm giữa hai điểm
và .
Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng:
A. Không có điểm chung nào
B. Có 1 điểm chung
C. Có hai điểm chung
D. Có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào.
Bài 2. Điền vào chỗ chấm các từ thích hợp để được mệnh đề đúng:
a)
Trong ba điểm thẳng hàng ……………………….nằm giữa hai điểm còn lại.
b)
Mỗi điểm trên một đường thẳng là ……………………. của hai tia đối nhau.
c)
d)
e)
f)
Nếu
thì điểm ………..là trung điểm của đoạn thẳng ……………….
Nếu điểm
nằm giữa
và thì ………… + ……………. = …………………
Điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
khi ………………………
Đoạn thẳng
là hình gồm ………………………. và ……………………………….
Bài 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nào sai (S) ?
1.
Nếu
là trung điểm của đoạn thẳng
thì
2.
3.
Trung điểm của đoạn thẳng
là điểm cách đều hai điểm
Nếu hai tia
và
đối nhau thì
nằm giữa
và .
4.
Nếu ba điểm
5.
6.
Nếu
Nếu
C.
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 1.
Vẽ đoạn thẳng
. Trên tia
lấy điểm
và
sao cho
a) Tính độ dài các đoạn thẳng
,
.
b) Hỏi
có phải là trung điểm của đoạn thẳng
hay không? Vì sao?
c) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. Tính
?
d) Tính độ dài đoạn thẳng
?
Bài 2.
Cho đoạn thẳng
Bài 2.
thẳng hàng thì
thì
. Gọi
a)
Tính
;
b)
Lấy hai điểm
c)
Điểm
.
.
thì điểm
và .
nằm giữa
và
nằm giữa hai điểm
là trung điểm của
Bài 5:
Bài 6:
Bài 7:
.
;
.
.
,
trên đoạn thẳng
sao cho
có là trung điểm của đoạn thẳng
Trên tia
xác định hai điểm ,
sao cho
a) Tính
.
b) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. Tính
. Tính
;
không? Vì sao?
;
?
c)
Bài 4:
và
Trên tia đối của tia
xác định điểm
sao cho
. Điểm
có là trung điểm của
không? Vì sao?
d) Tính độ dài đoạn thẳng
?
Cho đoạn thẳng AC=5cm. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC=3cm.
a) Tính AB.
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho DB=6cm. So sánh BC và CD.
c) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng DB không? Vì sao?
Vẽ đoạn thẳng AB=5cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho AC=3cm.
a) Tính BC.
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM=2BC. Tính MC.
Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm. Lấy điểm C nằm giữa A và B sao cho AC=3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Vẽ trung điểm I của đoạn thẳng AC. Tính IA, IC, IB.
c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD=7cm. So sánh CB và DA.
Trên đường thẳng xy lấy điểm O bất kỳ. Lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oy sao cho
OA=2cm, OB=3cm.
a) Tính AB;
b) Trên tia Ox lấy điểm C sao cho OC=4cm. Tính AC.
c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng nào? Tại sao?
PHẦN III - MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
Bài 1.
Tính
Bài 2.
So sánh các số sau, số nào lớn hơn:
a)
và
b)
và
c)
và
d)
Bài 3.
Bài 4.
Cho
. Hãy so sánh với
Chứng minh rằng hai số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố cùng nhau.
Bài 5.
Cho
chia hết cho 3.
Bài 6.
Cho
.
và
a)
là số chẵn hay số lẻ.
b)
là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao?
c) Tìm chữ số tận cùng của
.
Bài 7.
Bài 8.
Tìm số tự nhiên
biết
Tìm các số tự nhiên sao cho.
a)
Bài 9.
Bài 10.
và
.
b)
Chứng tỏ rằng
chia hết cho
chia hết cho
.
Cho
điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Qua 2 điểm ta vẽ được 1
đường thẳng. Hỏi có thể vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?
UBND HUYỆN VŨ THƯ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn : Toán - Lớp 6 : Năm học 2018 - 2019
I. Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1. Tổng các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
A . 18 B. 15
C. 17
D. 23
Câu 2. Kết quả phép tính
là
A.7
B. 31
C. – 31
D. – 7
3
2
Câu 3. Biểu thức 3 . 9 bằng :
A . 272
B. 37
C. 38
D. 276
Câu 4. M là tập hợp các số tự nhiên chia cho 5 dư 1 và nhỏ hơn 100 . Số phần tử của M là
A . 20
B. 21
C. 19
D. 22
Câu 5. Cho N = 2.3.4.5 + 165 , N chia hết cho số nào trong các số sau ?
A . 10
B. 6
C. 12
D. 15
Câu 6. Gọi P là tập hợp các số tự nhiên
thỏa mãn 12
thì :
A . P ={0;1;2;3;5;11} B. P ={1;2;3;4;6;12}
C.
D. P ={1;2;3;5;11}
Câu 7. Cho AB = 8cm, AC = 2,8cm; BC = 5,2 cm. Khi đó
A . ba điểm A,B,C không thẳng hàng
B. điểm A nằm giữa B và C.
C. điểm B nằm giữa A và C
D. điểm C nằm giữa A và B
Câu 8. Cho M là trung điểm của AB , N là trung điểm của AM, MN = 2cm. Độ dài NB là :
A . 8cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 10cm
II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính một cách hợp lí (nếu có thể )
a ) 134. 23 + 134 . 17 – 40 . 34
b ) 32 . 13 + 32 . 23 – 20180. 9
Bài 2 .( 2,0 điểm) Tìm biết :
a)
b)
Bài 3. (2,0 điểm) Một trường cho học sinh xếp theo hàng dưới sân để hoạt động ngoài giờ . Số học sinh
mỗi hàng bằng nhau , nếu mỗi hàng xếp 30 ; 35 hoặc 42 học sinh thì số học sinh vừa đủ . Tính số
học sinh của trường tham gia hoạt động ngoài giờ , biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 400
đến 500 học sinh .
Bài 4. ( 2,0 điểm) Trên tia O lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm ; OB = 7cm.
a ) Tính độ dài AB
b ) Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 3cm. Chứng minh A là trung điểm của OC .
c ) Trên tia O , với các điểm đã cho . Có bao nhiêu cặp tia đối nhau? Kể tên các tia đó .
Bài 5 .(0,5 điểm) Cho 100 số tự nhiên
thỏa mãn
Chứng minh rằng ít nhất 2 trong 100 số tự nhiên trên bằng nhau .
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỐNG ĐA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN - KHỐI 6 (ĐỀ 1)
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
(Thời gian làm bài 90 phút)
(Không kể thời gian giao đề)
Năm học 2018 - 2019
......................................................
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Em hãy ghi lại chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. ƯCLN
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự giảm dần ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tổng của các số nguyên thỏa mãn
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Ta có
khi:
A. Điểm
nằm giữa 2 điểm
và
C. Điểm
nằm giữa 2 điểm
B. Điểm
nằm giữa 2 điểm
và
D. Một kết quả khác.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ñieåm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
và
a)
b)
c)
Bài 2:(1,5 điểm) Tìm
biết:
a)
b)
c)
và
Bài 3:(2,0 điểm)
Hưởng ứng ngày hội đọc sách, học sinh khối 6 trường THCS Bế Văn Đàn đóng góp cho thư viện một
số cuốn sách. Nếu xếp số sách đó thành từng bó
cuốn,
cuốn,
cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách
trong khoảng
đến
cuốn. Tính số sách học sinh khối 6 đã đóng góp cho thư viện nhà trường.
Bài 4: (2,5 điểm)
Trên tia
lấy hai điểm
sao cho
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Gọi
là trung điểm
Tính độ dài đoạn thẳng
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
thẳng
không? Vì sao?
Bài 5: (0,5 điểm) Cho
Chứng minh rằng
và
là hai số tự nhiên liên tiếp.
Điểm
và
có là trung điểm của đoạn
.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HÀ
ĐÔNG
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 – 2019.
MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Phần 1: Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm.
Câu 1: Số nào sau đây chia hết cho tất cả các số
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tập hợp A các số tự nhiên chia cho 5 dư 2 và nhỏ hơn 200 có số phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3:Tổng các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
ƯC (12;60) B.
ƯC (16;32) C.
BC (16;40) D.
Câu 5:Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự giảm dần ta được:
A.
BC (2;3;5)
B.
C.
D.
Câu 6:Cho đoạn thẳng
. Điểm nằm giữa hai điểm và , biết
thẳng
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho
là trung điểm của đoạn thẳng
, là trung điểm của đoạn thẳng
A.
B.
C.
Câu 8:Cho hình vẽ sau, khẳng định nào dưới đây là sai?
, độ dài đoạn thẳng
D.
. Độ dài đoạn
. Biết
là:
nhau.
nhau.
A. Hai tia
B. Hai tia
và
và
đối nhau.
trùng
C. Hai tia
và
không đối
D. Hai tia
và
nhau.
Phần II. Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
trùng
a
C
A
b
B
D
a)
b)
Bài 2: (1 điểm) Tìm , biết:
a)
b)
Bài 3: (2,0 điểm) Một trường THCS có số học sinh trong khoảng từ 1000 đến 1300 học sinh. Tính số
học sinh của trường đó, biết rằng khi xếp thành 20 hàng, 25 hàng, 30 hàng đều thừa 3 học sinh.
Bài 4: (3,0 điểm) Trên tia
lấy 2 điểm
và
sao cho
a) Chứng tỏ rằng điểm
nằm giữ điểm
và . Tính
?
b) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. So sánh
và
?
c) Trên tia
lấy điểm
sao cho
. Chứng tỏ là trung điểm của đoạn thẳng ?
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm ba số tự nhiên
nhỏ nhất khác 0 sao cho:
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS ĐẠI MỖ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn kiểmtra: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm 1 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Câu 1:(1 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
a) A là trung điểm của đoạn thẳng CD . Biết CD = 18 cm . Độ dài đoạn thẳng CA là:
A. 36 cm
B. 18 cm
C. 9 cm
D. Kết quả khác
b) Số chia hết cho cả 2,3,5,9 là:
A. 5229
B. 2730
C. 3510
D. 185
c) Số đối của |– 8| + 3 là:
A. – 11
B. 11
C. 5
D. – 5
d) Sắp xếp các số nguyên – 1; 8; 5; – 4; 0 theo thứ tự giảm dần:
A.
B.
C.
D.
Câu 2:(0,5 điểm). Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) 25 và 16 là hai số nguyên tố cùng nhau
b) Hai tia chung gốc thì hoặc đối nhau hoặc trùng nhau.
II. TỰ LUẬN (8,5 điểm)
Câu 1:(1,5 điểm). Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có):
a)
b)
c)
Câu 2:(2 điểm). Tìm
, biết:
a)
b)
c)
Câu 3: (2 điểm). Một số sách nếu xếp thành từng bó 15 quyển, 18 quyển, 20 quyển đều vừa đủ bó. Tính
số sách đó biết rằng số sách lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400 quyển.
Câu 4:(2 điểm). Cho hai tia
đối nhau. Trên tia
lấy 2 điểm
sao cho
Trên tia
lấy điểm
sao cho
a) Tính
b)
có là trung điểm của
không? Vì sao?
c) Gọi
là trung điểm của
Tính độ dài
Câu 5:(1 điểm).
a) Tìm số tự nhiên
b) Cho
để
. Chứng minh rằng A và B là hai số tự nhiên liên tiếp
----------------Hết---------------
TRƯỜNG THCS VĨNH TUY
I.
Trắc nghiệm (2 điểm). Chọn đáp án đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính
bằng:
A.
B.
Câu 2: O là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
A.
B.
và N
Câu 3: Tổng các số nguyên thỏa mãn
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
C.
D.
C.
D. O nằm giữa M
là:
A.
B. 4
C.
Câu 4: Cho điểm M nằm giữa hai điểm P và Q thì:
A.
B.
C.
I.
Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x biết
D. 0
D.
c)
a)
b)
c)
Bài 3 (2 điểm): Học sinh khổi 6 và khối 7 của trường THCS Vĩnh Tuy khi xếp thành 18 hàng, 20 hàng
hoặc 36 hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng. Tìm số học sinh? Biết rằng có khoảng
500 đến 600 học sinh.
Bài 4 (2,5 điểm): Trên tia Ox, xác định hai điểm A và B sao cho
a) Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm ba số nguyên a, b, c thỏa mãn:
;
TRƯỜNG THCS&THPT MARIE CURIE
THCS
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Câu 1. Tập hợp
có số phần tử là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8.
Câu 2. Khi nhân
với
ta được
A.
B.
C.
D.
.
Câu 3. Nếu
và
thì
chia hết cho
A. 2
B. 4
C. 6
D. 10.
Câu 4. ƯCLN(35;36) là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 5.
Câu 5. Cho
,
và
. BCNN(
) là
A. 0
B.
C.
D. 2.3.
Câu 6. Tổng của 3 số -37; 73; 37 bằng
A. -37
B. 0
C. 73
D. 37.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là SAI?
A. Đoạn thẳng AB có thể viết là đoạn thẳng BA
B. Đường thẳng AB có thể viết là đường thẳng BA
C. Nếu hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau
D. Tia AB có thể viết là tia BA
Câu 8.
Điều kiện để hai tia OM và ON đối nhau.
A. Điểm O nằm giữa M và N.
B. Điểm M nằm giữa N và O.
C. Điểm N nằm giữa M và O.
D. M, O, N thẳng hàng.
II. Tự luận: (8 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
a)
c)
Bài 2 (2,0 điểm): Tìm x, biết
a)
b)
c)
d)
b)
Bài 3 (2,0 điểm): Một trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số
học sinh tham quan, biết rằng nếu xếp 40 học sinh hay 45 học sinh lên một xe đều vừa vặn. Nếu
xếp 40 người lên 1 xe thì cần phải dùng bao nhiêu.
Bài 4 (2,0 điểm): Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho
,.
a) Tính độ dài AB
b) Lậy điểm M trên tia Ox sao cho
. Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn AB
không?
c) Tên tia đối của tia Ax lấy điểm C sao cho
. Tính AC.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho
. Chứng minh
.
PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Câu 8. Tập hợp
. Cách viết nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
Câu 12.
Câu 13.
Câu 14.
Câu 15.
là
A.
B. 10
C. 15
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố?
x
A
II. Tự luận: (8 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
.
.
D. 18.
A.
B.
C.
D.
Cho biết
. Giá trị của là:
A.
B.
C.
D.
Cho 3 điểm D, H, G thẳng hàng. Nếu
thì
A. D nằm giữa H và G
B. G nằm giữa D và H
C. H nằm giữa D và G
D. Một kết quả khác
Cho hình vẽ. Khi đó
A. Hai tia Ax, By đối nhau
B. Hai tia AB, BA đối nhau
C. Hai tia Ay, AB đối nhau
D. Hai tia By, Bx đối nhau.
.
B
.
.
y
c)
Bài 2 (1.5 điểm): Tìm x, biết
a)
b)
c)
Bài 3 (2,0 điểm): Một trường có khoảng 700 đến 800 học sinh. Tính số học sinh của trường, biết rằng
khi xếp hàng 40 học sinh hay 45 học sinh đều thừa 3 người.
Bài 4 (2,0 điểm): Trên tia Ax, vẽ hai điểm M và N sao cho
,
.
d) Tính độ dài MN
e) Gọi I là trung điểm MN. Tính độ dài MI
f) Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax. Trên tia Ay xác định điểm H sao cho
. Chứng tỏ A là
trung điểm của đoạn MH.
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n sao cho
PHÒNG GIÁO DỤC TP VĨNH YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Kết quả phép tính
A.
.
B.
Câu 2:
Số tự nhiên
A. .
Câu 3: Nếu
A. . B. .
Câu 4:
A.
Câu 5:
A.
Câu 6:
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2016 – 2017
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
.
C.
trong phép tính
B. .
và
.
D.
là:
C. .
Lời giải
thì tổng
chia hết cho:
C. .
D.
D.
là:
.
Cho hình vẽ, biết
B.
.
,
C.
.
. Độ dài đoạn thẳng
D.
là:
.
B.
.
C.
.
D.
Cho
thuộc cùng một đường thẳng, điểm
không thuộc đường thẳng đó. Vẽ tất cả các
đường thẳng đi qua các cặp điểm ta được:
A. đường thẳng.
B. đường thẳng.
C. đường thẳng.
D. đường thẳng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 7. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý
a)
b)
c)
Bài 8. Tìm số tự nhiên
biết
a)
b)
c)
Bài 9. Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng có
người,
người hoặc
người đều thừa
người. Nếu xếp
mỗi hàng
người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ờ ngoài hàng). Hỏi đơn vị có
bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến
?
………………HẾT………….
TRƯỜNG THCS –NGUYỄN DU
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x
a)
b)
c)
d) 27-2.5x-2=58:56
biết:
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2018 – 2019
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 3 (1 điểm):
Bạn An dùng 85000 đồng mua vở. Có 2 loại vở: loại I giá 7500 đồng một quyển, loại II giá 6000
dồng một quyển. Hỏi bạn An mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở cả hai loại vở với số
lượng như nhau?
Bài 4 (1 điểm):
Máy bay có động cơ ra đời năm
trong đó:
a là một số có đúng 1 ước
b là một số lẻ nhỏ nhất
c không phải là một số nguyên tố; không phải hợp số, c 1
d là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất
Máy bay có động cơ ra đời năm nào?
Bài 5 (2 điểm): Số học sinh của một trường chưa đến 200
học
sinh. Biết rằng khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều
thiếu 1
học sinh nhưng khi xếp hàng 7 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?
Bài 6 (2,5 điểm):
Trên tia Ox, lấy 2 điểm A và B sao cho OA= 3cm, OB=7cm.
a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng AB?
b) Lấy điểm C sao cho A là trung điểm của OC. Tính BC?
Bài 7 (0.5 điểm): Cho hình chữ nhật có chiều rộng 2017 cm và chiều dài 2019 cm. Hình vuông có độ
dài cạnh hình vuông 2018cm. Không tính kết quả, hãy so sánh diện tích 2 hình trên?
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2018 – 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1. (3 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2. (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 3. (1 điểm)
a)Tìm ƯCLN(45, 90, 270)
b)Tìm BCNN(120, 225)
Bài 4. (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 850 đến
1000 em. Khi xếp hàng 12, hàng 18, hàng 20 thì vừa đủ hàng. Tính số học sinh
khối 6?
Bài 5. (2 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm H sao cho OH = 6cm. Hỏi điểm O có là trung điểm của
đoạn thẳng HB không? Vì sao?
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng HA. Tính độ dài đoạn thẳng MA.
Bài 6. (0,5 điểm) Tìm n N, biết: 28 (n+1)
Trường THCS Ba Đình
Năm học 2013 - 2014
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Thời gian : 90 Phút
I . Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Kết quả của phép tính 511.57 : 54 viết gọn dưới dạng lũy thừa là:
A. 50
B. 58
C. 514
D.521
Câu 2 : Số phần tử của tập hợp : M = {x N* | x 6}
A. 7
B. 6
C. 5
D. 0
Câu 3 : Cho A = 24 + 33 + 76 + x. Điều kiện của x để A chia hết cho 2 là :
A. x là số chẵn.
C. x N*
B. x là số lẻ.
D. x là số tự nhiên bất kì.
Câu 4 : Từ số 50 đến số 80 có bao nhiêu số nguyên tố.
A. 9 số
B. 8 số
C. 7 số
D. 6 số
Câu 5 : Tổng của các số nguyên x với – 6 < x < 5 là :
A. 0
B. -11
C. -6
D. -5
Câu 6 : Với ba điểm A, B, C không thẳng hàng ta vẽ được :
A. 3 tia
B. 4 tia
C. 5 tia
D. 6 tia
Câu 7 : Cho Ax và Ax' là 2 tia đối nhau. Trên Ax lấy điểm M , trên tia Ay lấy điểm N. Câu nào sau
đây sai?
A. A là trung điểm của MN.
C. các đường thẳng AM và AN trùng nhau.
B. MA và MN là 2 tia chung gốc. D. MA + AN = MN.
Câu 8 : Cho P = 2 + 22 + 23 + … + 210. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. P 6
B. P 7
C. P 11
D. P 31
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể).
a) 52 . 27 + 52 . 73
b) (-18) + (-31) + 98 + |-18| + (-69)
c) 300 – {[144 + (13 -7)2] : 9 + 200}
Bài 2 : (1,5 điểm). Tìm số nguyên x biết.
a) 82 – (x + 16) = 37
b) 162 +(|x| - 31) = 6
Bài 3 : Có ba cái chuông điện thoại. Chuông thứ nhất cứ 15 phút reo một lần, chuông thứ hai cứ 18
phút reo một lần, chuông thứ ba cứ 20 phút reo một lần. Lần đầu cả ba chuông cùng reo vào
một lúc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút ba chuông cùng reo lần tiếp theo?
Bài 4 : (2 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Lấy điểm C thuộc đoạn AB sao cho AC = 3cm.
a) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 3cm. So sánh CD và AB.
c) Lấy M và N là hai điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = BN = 2cm. Chứng tỏ rằng điểm
C là trung điểm của đoạn thẳng MN.
Bài 5 : (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên n, biết rằng 7 + 6n chia hết cho 2n – 1.
Trường THCS Ba Đình
Năm học 2013 - 2014
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Thời gian : 90 Phút
I . Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Kết quả của phép tính 511.57 : 54 viết gọn dưới dạng lũy thừa là:
A. 50
B. 58
C. 514
D.521
Câu 2 : Số phần tử của tập hợp : M = {x N* | x 6}
A. 7
B. 6
C. 5
D. 0
Câu 3 : Cho A = 24 + 33 + 76 + x. Điều kiện của x để A chia hết cho 2 là :
A. x là số chẵn.
C. x N*
B. x là số lẻ.
D. x là số tự nhiên bất kì.
Câu 4 : Từ số 50 đến số 80 có bao nhiêu số nguyên tố.
A. 9 số
B. 8 số
C. 7 số
D. 6 số
Câu 5 : Tổng của các số nguyên x với – 6 < x < 5 là :
A. 0
B. -11
C. -6
D. -5
Câu 6 : Với ba điểm A, B, C không thẳng hàng ta vẽ được :
A. 3 tia
B. 4 tia
C. 5 tia
D. 6 tia
Câu 7 : Cho Ax và Ax' là 2 tia đối nhau. Trên Ax lấy điểm M , trên tia Ay lấy điểm N. Câu nào sau
đây sai?
A. A là trung điểm của MN.
C. các đường thẳng AM và AN trùng nhau.
B. MA và MN là 2 tia chung gốc. D. MA + AN = MN.
Câu 8 : Cho P = 2 + 22 + 23 + … + 210. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. P 6
B. P 7
C. P 11
D. P 31
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể).
d) 52 . 27 + 52 . 73
e) (-18) + (-31) + 98 + |-18| + (-69)
f) 300 – {[144 + (13 -7)2] : 9 + 200}
Bài 2 : (1,5 điểm). Tìm số nguyên x biết.
b) 82 – (x + 16) = 37
b) 162 +(|x| - 31) = 6
Bài 3 : Có ba cái chuông điện thoại. Chuông thứ nhất cứ 15 phút reo một lần, chuông thứ hai cứ 18
phút reo một lần, chuông thứ ba cứ 20 phút reo một lần. Lần đầu cả ba chuông cùng reo vào
một lúc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút ba chuông cùng reo lần tiếp theo?
Bài 4 : (2 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Lấy điểm C thuộc đoạn AB sao cho AC = 3cm.
d) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
e) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 3cm. So sánh CD và AB.
f) Lấy M và N là hai điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = BN = 2cm. Chứng tỏ rằng điểm
C là trung điểm của đoạn thẳng MN.
Bài 5 : (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên n, biết rằng 7 + 6n chia hết cho 2n – 1.
A. LÝ THUYẾT
1.
Viết dạng tổng quát tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân.
2.
Lũy thừa bậc của là gì? (Viết công thức minh họa).
3.
Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.
4.
Khi nào ta nói số tự nhiên chia hết cho số tự nhiên ?
5.
Phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng?
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho
.
Thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ.
Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ.
ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm.
BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nếu cách tìm.
Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?
Nêu quy tắc cộng hai số nguyên âm? Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?
Nếu quy tắc dấu ngoặc.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1:
Cho tập hợp
A.
Câu 2:
Câu 4:
Câu 5:
Câu 6:
.
B.
So sánh
A.
Câu 3:
.
C.
.
C.
.
D.
.
và
.
B.
.
Cho
chia hết cho 5 và 9 thì là:
A. .
B. .
C. .
D. .
Chỉ ra các khẳng định đúng:
A. Các số chia hết cho đều là hợp số.
B. Các số chia hết cho có chữ số tận cùng là .
C. Các số có chữ số tận cùng là thì chia hết cho .
D. Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên dương và các số nguyên âm.
E. Hai số nguyên tố cùng nhau là hai số có ước chung lớn nhất bằng .
Số
A. Là ước của bất kì số tự nhiên nào.
C. Là hợp số.
B. Là bội của mọi số tự nhiên khác 0.
D. Là số nguyên tố.
Chỉ ra khẳng định đúng:
A. Nếu một số chia hết cho thì cũng chia hết cho .
B. Nếu một số chia hết cho thì cũng chia hết cho .
C. Nếu một số không chia hết cho thì cũng không chia hết cho .
D. Nếu một số không chia hết cho thì cũng không chia hết cho .
E. Nếu
Câu 7:
. Cách viết nào sau đây là đúng?
thì
Cho biết
A.
(
là số tự nhiên).
;
.
;
B.
;
.
là:
C.
.
D.
.
Câu 8:
Cho
A. .
Câu 9:
So sánh
A.
thì
là:
B.
.
C.
hoặc
C.
.
.
D.
và
.
B.
Câu 10: Tìm các số nguyên
A.
.
sao cho:
.
C.
B.
.
.
D.
.
Câu 11: Khi bỏ dấu ngoặc trong các biểu thức số:
, ta được:
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 12: Kết quả sắp xếp các số
theo thứ tự giảm dần là:
A.
.
C.
.
B.
.
D.
.
Câu 13: Số đối của
là:
A. 5.
B.
.
Câu 14: Tập hợp nào chỉ toàn là các số nguyên tố:
A.
.
.
C.
C.
.
D.
.
.
B.
.
D.
.
Câu 15: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.
B. Mọi số nguyên âm đều bé hơn số .
C. Tổng của một số nguyên âm với một số nguyên dương là một số nguyên dương.
D. Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng .
E. Hai số nguyên đối nhau có giá trị tuyệt đối bằng nhau.
C. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Dạng 1. Thực hiện phép tính
1)
2)
.
.
8)
9)
3)
10)
4)
11)
5)
12)
6)
13)
7)
14)
15)
Dạng 2 – Tìm x
< 2.1 >
Tìm x, biết:
<2.2>
Tìm các số tự nhiên x sao cho:
a)
f)
và
b)
g)
và
h)
c)
d)
và x nhỏ nhất khác 0
i)
e)
và x lớn nhất
j)
chia hết cho cả 3 và 9
Dạng 3- Các bài toán thực tế
<3.1>
Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài
m, chiều rộng
m. Người ta muốn chia mảnh đất đó
ra thành những khoảnh đất hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau. Tính độ dài lớn nhất của
cạnh hình vuông.
<3.2>
Một lớp gồm
nam và
nữ. Muốn chia thành các tổ sao cho số nam và số nữ ở mỗi tổ đều
bằng nhau.
a) Có mấy cách chia tổ?
b) Nhiều nhất có bao nhiêu tổ? Lúc đó số nam, số nữ mỗi tổ là bao nhiêu?
<3.3>
Khối lớp có
học sinh, khối lớp có
học sinh, khối lớp có
học sinh. Trong một
buổi chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như nhau. Hỏi:
a) Có thể xếp nhiều nhất thành bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối không có ai đứng lẻ hàng?
b) Khi đó mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?
<3.4>
Mỗi công nhân đội làm
sản phẩm, mỗi công nhân đội làm sản phẩm. Số sản phẩm hai đội
làm bằng nhau. Tính số sản phẩm ở mỗi đội, biết số sản phẩm đó trong khoảng từ
đến
.
<3.5>
Số học sinh khối 6 của một trường là số gồm ba chữ số nhỏ hơn 200. Khi xếp thành 12 hàng, 15
hàng, 18 hàng đều vừa đủ. Tính số học sinh của trường đó.
<3.6>
Hai bạn Tùng và Hải đều đến thư viện đọc sách . Tùng cứ 8 ngày đến thư viện một lần, hải cứ 10
ngày đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao
nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện.
<3.7>
Một xí nghiệp có khoảng 700 đến 800 công nhân biết bằng khi xếp hàng 15; 18; 24 đều dư 13.
Tính số công nhân của xí nghiệp.
<3.8>
Một khối học sinh khi tham gia biểu diễn nếu xếp hàng 12; 15; 18 đều thiếu 7 . Hỏi khối có bao
nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh trong khoảng từ 350 đến 400 em .
A. LÝ THUYẾT
PHẦN II – HÌNH HỌC
Các khái niệm và cách vẽ các hình: Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn
thẳng.
Các tính chất: đã học trong chương I
Quan hệ giữa điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng và cách vẽ
Các cách chứng minh điểm nằm giữa hai điểm
Cách tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh trung điểm của đoạn thẳng.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Khoảng tròn chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Qua hai điểm phân biệt
A. Vẽ được một đường thẳng
C. Vẽ được vô số đường thẳng
B. Vẽ được hai đường thẳng
D. Không vẽ được đường thẳng.
Câu 2. Cho điểm
nằm giữa điểm
và điểm . Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tia
trùng với tia
C. Tia
và tia
là hai tia đối nhau
B. Tia
trùng với tia
D. Tia
và tia
là hai tia đối nhau
Câu 3. Cho hai tia
và
đối nhau. Lấy điểm
nằm giữa điểm O và điểm .
Kết luận nào sau đây đúng:
A. Điểm
và
nằm cùng phía đối với điểm .
B. Điểm
và
nằm cùng phía đối với điểm .
C. Điểm
và
nằm khác phía đối với điểm
.
D. Điểm
và nằm khác phía đối với điểm .
Câu 4.
Khi nào ta kết luận được điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
?
A.
B.
C.
Câu 5.
và
D.
E.
và điểm
nằm giữa hai điểm
và .
Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng:
A. Không có điểm chung nào
B. Có 1 điểm chung
C. Có hai điểm chung
D. Có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào.
Bài 2. Điền vào chỗ chấm các từ thích hợp để được mệnh đề đúng:
a)
Trong ba điểm thẳng hàng ……………………….nằm giữa hai điểm còn lại.
b)
Mỗi điểm trên một đường thẳng là ……………………. của hai tia đối nhau.
c)
d)
e)
f)
Nếu
thì điểm ………..là trung điểm của đoạn thẳng ……………….
Nếu điểm
nằm giữa
và thì ………… + ……………. = …………………
Điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
khi ………………………
Đoạn thẳng
là hình gồm ………………………. và ……………………………….
Bài 3. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nào sai (S) ?
1.
Nếu
là trung điểm của đoạn thẳng
thì
2.
3.
Trung điểm của đoạn thẳng
là điểm cách đều hai điểm
Nếu hai tia
và
đối nhau thì
nằm giữa
và .
4.
Nếu ba điểm
5.
6.
Nếu
Nếu
C.
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Bài 1.
Vẽ đoạn thẳng
. Trên tia
lấy điểm
và
sao cho
a) Tính độ dài các đoạn thẳng
,
.
b) Hỏi
có phải là trung điểm của đoạn thẳng
hay không? Vì sao?
c) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. Tính
?
d) Tính độ dài đoạn thẳng
?
Bài 2.
Cho đoạn thẳng
Bài 2.
thẳng hàng thì
thì
. Gọi
a)
Tính
;
b)
Lấy hai điểm
c)
Điểm
.
.
thì điểm
và .
nằm giữa
và
nằm giữa hai điểm
là trung điểm của
Bài 5:
Bài 6:
Bài 7:
.
;
.
.
,
trên đoạn thẳng
sao cho
có là trung điểm của đoạn thẳng
Trên tia
xác định hai điểm ,
sao cho
a) Tính
.
b) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. Tính
. Tính
;
không? Vì sao?
;
?
c)
Bài 4:
và
Trên tia đối của tia
xác định điểm
sao cho
. Điểm
có là trung điểm của
không? Vì sao?
d) Tính độ dài đoạn thẳng
?
Cho đoạn thẳng AC=5cm. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho BC=3cm.
a) Tính AB.
b) Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho DB=6cm. So sánh BC và CD.
c) Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng DB không? Vì sao?
Vẽ đoạn thẳng AB=5cm. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho AC=3cm.
a) Tính BC.
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm M sao cho AM=2BC. Tính MC.
Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm. Lấy điểm C nằm giữa A và B sao cho AC=3cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b) Vẽ trung điểm I của đoạn thẳng AC. Tính IA, IC, IB.
c) Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD=7cm. So sánh CB và DA.
Trên đường thẳng xy lấy điểm O bất kỳ. Lấy điểm A trên tia Ox, điểm B trên tia Oy sao cho
OA=2cm, OB=3cm.
a) Tính AB;
b) Trên tia Ox lấy điểm C sao cho OC=4cm. Tính AC.
c) Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng nào? Tại sao?
PHẦN III - MỘT SỐ BÀI TẬP THAM KHẢO
Bài 1.
Tính
Bài 2.
So sánh các số sau, số nào lớn hơn:
a)
và
b)
và
c)
và
d)
Bài 3.
Bài 4.
Cho
. Hãy so sánh với
Chứng minh rằng hai số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố cùng nhau.
Bài 5.
Cho
chia hết cho 3.
Bài 6.
Cho
.
và
a)
là số chẵn hay số lẻ.
b)
là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao?
c) Tìm chữ số tận cùng của
.
Bài 7.
Bài 8.
Tìm số tự nhiên
biết
Tìm các số tự nhiên sao cho.
a)
Bài 9.
Bài 10.
và
.
b)
Chứng tỏ rằng
chia hết cho
chia hết cho
.
Cho
điểm phân biệt trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Qua 2 điểm ta vẽ được 1
đường thẳng. Hỏi có thể vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng?
UBND HUYỆN VŨ THƯ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn : Toán - Lớp 6 : Năm học 2018 - 2019
I. Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1. Tổng các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là
A . 18 B. 15
C. 17
D. 23
Câu 2. Kết quả phép tính
là
A.7
B. 31
C. – 31
D. – 7
3
2
Câu 3. Biểu thức 3 . 9 bằng :
A . 272
B. 37
C. 38
D. 276
Câu 4. M là tập hợp các số tự nhiên chia cho 5 dư 1 và nhỏ hơn 100 . Số phần tử của M là
A . 20
B. 21
C. 19
D. 22
Câu 5. Cho N = 2.3.4.5 + 165 , N chia hết cho số nào trong các số sau ?
A . 10
B. 6
C. 12
D. 15
Câu 6. Gọi P là tập hợp các số tự nhiên
thỏa mãn 12
thì :
A . P ={0;1;2;3;5;11} B. P ={1;2;3;4;6;12}
C.
D. P ={1;2;3;5;11}
Câu 7. Cho AB = 8cm, AC = 2,8cm; BC = 5,2 cm. Khi đó
A . ba điểm A,B,C không thẳng hàng
B. điểm A nằm giữa B và C.
C. điểm B nằm giữa A và C
D. điểm C nằm giữa A và B
Câu 8. Cho M là trung điểm của AB , N là trung điểm của AM, MN = 2cm. Độ dài NB là :
A . 8cm
B. 6cm
C. 4cm
D. 10cm
II. Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính một cách hợp lí (nếu có thể )
a ) 134. 23 + 134 . 17 – 40 . 34
b ) 32 . 13 + 32 . 23 – 20180. 9
Bài 2 .( 2,0 điểm) Tìm biết :
a)
b)
Bài 3. (2,0 điểm) Một trường cho học sinh xếp theo hàng dưới sân để hoạt động ngoài giờ . Số học sinh
mỗi hàng bằng nhau , nếu mỗi hàng xếp 30 ; 35 hoặc 42 học sinh thì số học sinh vừa đủ . Tính số
học sinh của trường tham gia hoạt động ngoài giờ , biết rằng số học sinh này trong khoảng từ 400
đến 500 học sinh .
Bài 4. ( 2,0 điểm) Trên tia O lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm ; OB = 7cm.
a ) Tính độ dài AB
b ) Trên tia AB lấy điểm C sao cho AC = 3cm. Chứng minh A là trung điểm của OC .
c ) Trên tia O , với các điểm đã cho . Có bao nhiêu cặp tia đối nhau? Kể tên các tia đó .
Bài 5 .(0,5 điểm) Cho 100 số tự nhiên
thỏa mãn
Chứng minh rằng ít nhất 2 trong 100 số tự nhiên trên bằng nhau .
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỐNG ĐA
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN - KHỐI 6 (ĐỀ 1)
TRƯỜNG THCS BẾ VĂN ĐÀN
(Thời gian làm bài 90 phút)
(Không kể thời gian giao đề)
Năm học 2018 - 2019
......................................................
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Em hãy ghi lại chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. ƯCLN
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự giảm dần ta được:
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Tổng của các số nguyên thỏa mãn
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Ta có
khi:
A. Điểm
nằm giữa 2 điểm
và
C. Điểm
nằm giữa 2 điểm
B. Điểm
nằm giữa 2 điểm
và
D. Một kết quả khác.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ñieåm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
và
a)
b)
c)
Bài 2:(1,5 điểm) Tìm
biết:
a)
b)
c)
và
Bài 3:(2,0 điểm)
Hưởng ứng ngày hội đọc sách, học sinh khối 6 trường THCS Bế Văn Đàn đóng góp cho thư viện một
số cuốn sách. Nếu xếp số sách đó thành từng bó
cuốn,
cuốn,
cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách
trong khoảng
đến
cuốn. Tính số sách học sinh khối 6 đã đóng góp cho thư viện nhà trường.
Bài 4: (2,5 điểm)
Trên tia
lấy hai điểm
sao cho
a) Tính độ dài đoạn thẳng
b) Gọi
là trung điểm
Tính độ dài đoạn thẳng
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
thẳng
không? Vì sao?
Bài 5: (0,5 điểm) Cho
Chứng minh rằng
và
là hai số tự nhiên liên tiếp.
Điểm
và
có là trung điểm của đoạn
.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN HÀ
ĐÔNG
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 – 2019.
MÔN TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Phần 1: Trắc nghiệm (2 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm.
Câu 1: Số nào sau đây chia hết cho tất cả các số
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Tập hợp A các số tự nhiên chia cho 5 dư 2 và nhỏ hơn 200 có số phần tử là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3:Tổng các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.
ƯC (12;60) B.
ƯC (16;32) C.
BC (16;40) D.
Câu 5:Sắp xếp các số nguyên
theo thứ tự giảm dần ta được:
A.
BC (2;3;5)
B.
C.
D.
Câu 6:Cho đoạn thẳng
. Điểm nằm giữa hai điểm và , biết
thẳng
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Cho
là trung điểm của đoạn thẳng
, là trung điểm của đoạn thẳng
A.
B.
C.
Câu 8:Cho hình vẽ sau, khẳng định nào dưới đây là sai?
, độ dài đoạn thẳng
D.
. Độ dài đoạn
. Biết
là:
nhau.
nhau.
A. Hai tia
B. Hai tia
và
và
đối nhau.
trùng
C. Hai tia
và
không đối
D. Hai tia
và
nhau.
Phần II. Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
trùng
a
C
A
b
B
D
a)
b)
Bài 2: (1 điểm) Tìm , biết:
a)
b)
Bài 3: (2,0 điểm) Một trường THCS có số học sinh trong khoảng từ 1000 đến 1300 học sinh. Tính số
học sinh của trường đó, biết rằng khi xếp thành 20 hàng, 25 hàng, 30 hàng đều thừa 3 học sinh.
Bài 4: (3,0 điểm) Trên tia
lấy 2 điểm
và
sao cho
a) Chứng tỏ rằng điểm
nằm giữ điểm
và . Tính
?
b) Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
. So sánh
và
?
c) Trên tia
lấy điểm
sao cho
. Chứng tỏ là trung điểm của đoạn thẳng ?
Bài 5: (0,5 điểm) Tìm ba số tự nhiên
nhỏ nhất khác 0 sao cho:
UBND QUẬN NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS ĐẠI MỖ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn kiểmtra: Toán 6
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề kiểm tra gồm 1 trang)
I. TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Câu 1:(1 điểm). Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
a) A là trung điểm của đoạn thẳng CD . Biết CD = 18 cm . Độ dài đoạn thẳng CA là:
A. 36 cm
B. 18 cm
C. 9 cm
D. Kết quả khác
b) Số chia hết cho cả 2,3,5,9 là:
A. 5229
B. 2730
C. 3510
D. 185
c) Số đối của |– 8| + 3 là:
A. – 11
B. 11
C. 5
D. – 5
d) Sắp xếp các số nguyên – 1; 8; 5; – 4; 0 theo thứ tự giảm dần:
A.
B.
C.
D.
Câu 2:(0,5 điểm). Các khẳng định sau đúng hay sai ?
a) 25 và 16 là hai số nguyên tố cùng nhau
b) Hai tia chung gốc thì hoặc đối nhau hoặc trùng nhau.
II. TỰ LUẬN (8,5 điểm)
Câu 1:(1,5 điểm). Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có):
a)
b)
c)
Câu 2:(2 điểm). Tìm
, biết:
a)
b)
c)
Câu 3: (2 điểm). Một số sách nếu xếp thành từng bó 15 quyển, 18 quyển, 20 quyển đều vừa đủ bó. Tính
số sách đó biết rằng số sách lớn hơn 300 và nhỏ hơn 400 quyển.
Câu 4:(2 điểm). Cho hai tia
đối nhau. Trên tia
lấy 2 điểm
sao cho
Trên tia
lấy điểm
sao cho
a) Tính
b)
có là trung điểm của
không? Vì sao?
c) Gọi
là trung điểm của
Tính độ dài
Câu 5:(1 điểm).
a) Tìm số tự nhiên
b) Cho
để
. Chứng minh rằng A và B là hai số tự nhiên liên tiếp
----------------Hết---------------
TRƯỜNG THCS VĨNH TUY
I.
Trắc nghiệm (2 điểm). Chọn đáp án đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính
bằng:
A.
B.
Câu 2: O là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
A.
B.
và N
Câu 3: Tổng các số nguyên thỏa mãn
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
C.
D.
C.
D. O nằm giữa M
là:
A.
B. 4
C.
Câu 4: Cho điểm M nằm giữa hai điểm P và Q thì:
A.
B.
C.
I.
Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a)
b)
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x biết
D. 0
D.
c)
a)
b)
c)
Bài 3 (2 điểm): Học sinh khổi 6 và khối 7 của trường THCS Vĩnh Tuy khi xếp thành 18 hàng, 20 hàng
hoặc 36 hàng để dự buổi chào cờ đầu tuần đều đủ hàng. Tìm số học sinh? Biết rằng có khoảng
500 đến 600 học sinh.
Bài 4 (2,5 điểm): Trên tia Ox, xác định hai điểm A và B sao cho
a) Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm ba số nguyên a, b, c thỏa mãn:
;
TRƯỜNG THCS&THPT MARIE CURIE
THCS
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Câu 1. Tập hợp
có số phần tử là
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8.
Câu 2. Khi nhân
với
ta được
A.
B.
C.
D.
.
Câu 3. Nếu
và
thì
chia hết cho
A. 2
B. 4
C. 6
D. 10.
Câu 4. ƯCLN(35;36) là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 5.
Câu 5. Cho
,
và
. BCNN(
) là
A. 0
B.
C.
D. 2.3.
Câu 6. Tổng của 3 số -37; 73; 37 bằng
A. -37
B. 0
C. 73
D. 37.
Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là SAI?
A. Đoạn thẳng AB có thể viết là đoạn thẳng BA
B. Đường thẳng AB có thể viết là đường thẳng BA
C. Nếu hai đường thẳng có hai điểm chung thì chúng trùng nhau
D. Tia AB có thể viết là tia BA
Câu 8.
Điều kiện để hai tia OM và ON đối nhau.
A. Điểm O nằm giữa M và N.
B. Điểm M nằm giữa N và O.
C. Điểm N nằm giữa M và O.
D. M, O, N thẳng hàng.
II. Tự luận: (8 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
a)
c)
Bài 2 (2,0 điểm): Tìm x, biết
a)
b)
c)
d)
b)
Bài 3 (2,0 điểm): Một trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô. Tính số
học sinh tham quan, biết rằng nếu xếp 40 học sinh hay 45 học sinh lên một xe đều vừa vặn. Nếu
xếp 40 người lên 1 xe thì cần phải dùng bao nhiêu.
Bài 4 (2,0 điểm): Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho
,.
a) Tính độ dài AB
b) Lậy điểm M trên tia Ox sao cho
. Hỏi điểm M có phải là trung điểm của đoạn AB
không?
c) Tên tia đối của tia Ax lấy điểm C sao cho
. Tính AC.
Bài 5 (0,5 điểm): Cho
. Chứng minh
.
PHÒNG GD&ĐT NAM TỪ LIÊM
TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2017 – 2018
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm: ( 2 điểm)
Câu 8. Tập hợp
. Cách viết nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10.
Kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11.
Câu 12.
Câu 13.
Câu 14.
Câu 15.
là
A.
B. 10
C. 15
Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố?
x
A
II. Tự luận: (8 điểm)
Bài 1 (2,0 điểm): Thực hiện phép tính ( tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
.
.
D. 18.
A.
B.
C.
D.
Cho biết
. Giá trị của là:
A.
B.
C.
D.
Cho 3 điểm D, H, G thẳng hàng. Nếu
thì
A. D nằm giữa H và G
B. G nằm giữa D và H
C. H nằm giữa D và G
D. Một kết quả khác
Cho hình vẽ. Khi đó
A. Hai tia Ax, By đối nhau
B. Hai tia AB, BA đối nhau
C. Hai tia Ay, AB đối nhau
D. Hai tia By, Bx đối nhau.
.
B
.
.
y
c)
Bài 2 (1.5 điểm): Tìm x, biết
a)
b)
c)
Bài 3 (2,0 điểm): Một trường có khoảng 700 đến 800 học sinh. Tính số học sinh của trường, biết rằng
khi xếp hàng 40 học sinh hay 45 học sinh đều thừa 3 người.
Bài 4 (2,0 điểm): Trên tia Ax, vẽ hai điểm M và N sao cho
,
.
d) Tính độ dài MN
e) Gọi I là trung điểm MN. Tính độ dài MI
f) Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax. Trên tia Ay xác định điểm H sao cho
. Chứng tỏ A là
trung điểm của đoạn MH.
Bài 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n sao cho
PHÒNG GIÁO DỤC TP VĨNH YÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Kết quả phép tính
A.
.
B.
Câu 2:
Số tự nhiên
A. .
Câu 3: Nếu
A. . B. .
Câu 4:
A.
Câu 5:
A.
Câu 6:
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2016 – 2017
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
.
C.
trong phép tính
B. .
và
.
D.
là:
C. .
Lời giải
thì tổng
chia hết cho:
C. .
D.
D.
là:
.
Cho hình vẽ, biết
B.
.
,
C.
.
. Độ dài đoạn thẳng
D.
là:
.
B.
.
C.
.
D.
Cho
thuộc cùng một đường thẳng, điểm
không thuộc đường thẳng đó. Vẽ tất cả các
đường thẳng đi qua các cặp điểm ta được:
A. đường thẳng.
B. đường thẳng.
C. đường thẳng.
D. đường thẳng.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 7. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý
a)
b)
c)
Bài 8. Tìm số tự nhiên
biết
a)
b)
c)
Bài 9. Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng có
người,
người hoặc
người đều thừa
người. Nếu xếp
mỗi hàng
người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ờ ngoài hàng). Hỏi đơn vị có
bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị chưa đến
?
………………HẾT………….
TRƯỜNG THCS –NGUYỄN DU
Bài 1 (1,5 điểm): Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x
a)
b)
c)
d) 27-2.5x-2=58:56
biết:
KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học: 2018 – 2019
Môn: Toán lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Bài 3 (1 điểm):
Bạn An dùng 85000 đồng mua vở. Có 2 loại vở: loại I giá 7500 đồng một quyển, loại II giá 6000
dồng một quyển. Hỏi bạn An mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở cả hai loại vở với số
lượng như nhau?
Bài 4 (1 điểm):
Máy bay có động cơ ra đời năm
trong đó:
a là một số có đúng 1 ước
b là một số lẻ nhỏ nhất
c không phải là một số nguyên tố; không phải hợp số, c 1
d là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất
Máy bay có động cơ ra đời năm nào?
Bài 5 (2 điểm): Số học sinh của một trường chưa đến 200
học
sinh. Biết rằng khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều
thiếu 1
học sinh nhưng khi xếp hàng 7 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?
Bài 6 (2,5 điểm):
Trên tia Ox, lấy 2 điểm A và B sao cho OA= 3cm, OB=7cm.
a) Trong 3 điểm O, A, B điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng AB?
b) Lấy điểm C sao cho A là trung điểm của OC. Tính BC?
Bài 7 (0.5 điểm): Cho hình chữ nhật có chiều rộng 2017 cm và chiều dài 2019 cm. Hình vuông có độ
dài cạnh hình vuông 2018cm. Không tính kết quả, hãy so sánh diện tích 2 hình trên?
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học: 2018 – 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1. (3 điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2. (2 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
Bài 3. (1 điểm)
a)Tìm ƯCLN(45, 90, 270)
b)Tìm BCNN(120, 225)
Bài 4. (1,5 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường trong khoảng từ 850 đến
1000 em. Khi xếp hàng 12, hàng 18, hàng 20 thì vừa đủ hàng. Tính số học sinh
khối 6?
Bài 5. (2 điểm) Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 6cm.
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm H sao cho OH = 6cm. Hỏi điểm O có là trung điểm của
đoạn thẳng HB không? Vì sao?
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng HA. Tính độ dài đoạn thẳng MA.
Bài 6. (0,5 điểm) Tìm n N, biết: 28 (n+1)
Trường THCS Ba Đình
Năm học 2013 - 2014
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Thời gian : 90 Phút
I . Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Kết quả của phép tính 511.57 : 54 viết gọn dưới dạng lũy thừa là:
A. 50
B. 58
C. 514
D.521
Câu 2 : Số phần tử của tập hợp : M = {x N* | x 6}
A. 7
B. 6
C. 5
D. 0
Câu 3 : Cho A = 24 + 33 + 76 + x. Điều kiện của x để A chia hết cho 2 là :
A. x là số chẵn.
C. x N*
B. x là số lẻ.
D. x là số tự nhiên bất kì.
Câu 4 : Từ số 50 đến số 80 có bao nhiêu số nguyên tố.
A. 9 số
B. 8 số
C. 7 số
D. 6 số
Câu 5 : Tổng của các số nguyên x với – 6 < x < 5 là :
A. 0
B. -11
C. -6
D. -5
Câu 6 : Với ba điểm A, B, C không thẳng hàng ta vẽ được :
A. 3 tia
B. 4 tia
C. 5 tia
D. 6 tia
Câu 7 : Cho Ax và Ax' là 2 tia đối nhau. Trên Ax lấy điểm M , trên tia Ay lấy điểm N. Câu nào sau
đây sai?
A. A là trung điểm của MN.
C. các đường thẳng AM và AN trùng nhau.
B. MA và MN là 2 tia chung gốc. D. MA + AN = MN.
Câu 8 : Cho P = 2 + 22 + 23 + … + 210. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. P 6
B. P 7
C. P 11
D. P 31
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể).
a) 52 . 27 + 52 . 73
b) (-18) + (-31) + 98 + |-18| + (-69)
c) 300 – {[144 + (13 -7)2] : 9 + 200}
Bài 2 : (1,5 điểm). Tìm số nguyên x biết.
a) 82 – (x + 16) = 37
b) 162 +(|x| - 31) = 6
Bài 3 : Có ba cái chuông điện thoại. Chuông thứ nhất cứ 15 phút reo một lần, chuông thứ hai cứ 18
phút reo một lần, chuông thứ ba cứ 20 phút reo một lần. Lần đầu cả ba chuông cùng reo vào
một lúc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút ba chuông cùng reo lần tiếp theo?
Bài 4 : (2 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Lấy điểm C thuộc đoạn AB sao cho AC = 3cm.
a) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
b) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 3cm. So sánh CD và AB.
c) Lấy M và N là hai điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = BN = 2cm. Chứng tỏ rằng điểm
C là trung điểm của đoạn thẳng MN.
Bài 5 : (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên n, biết rằng 7 + 6n chia hết cho 2n – 1.
Trường THCS Ba Đình
Năm học 2013 - 2014
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 6
Thời gian : 90 Phút
I . Trắc nghiệm (2 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1 : Kết quả của phép tính 511.57 : 54 viết gọn dưới dạng lũy thừa là:
A. 50
B. 58
C. 514
D.521
Câu 2 : Số phần tử của tập hợp : M = {x N* | x 6}
A. 7
B. 6
C. 5
D. 0
Câu 3 : Cho A = 24 + 33 + 76 + x. Điều kiện của x để A chia hết cho 2 là :
A. x là số chẵn.
C. x N*
B. x là số lẻ.
D. x là số tự nhiên bất kì.
Câu 4 : Từ số 50 đến số 80 có bao nhiêu số nguyên tố.
A. 9 số
B. 8 số
C. 7 số
D. 6 số
Câu 5 : Tổng của các số nguyên x với – 6 < x < 5 là :
A. 0
B. -11
C. -6
D. -5
Câu 6 : Với ba điểm A, B, C không thẳng hàng ta vẽ được :
A. 3 tia
B. 4 tia
C. 5 tia
D. 6 tia
Câu 7 : Cho Ax và Ax' là 2 tia đối nhau. Trên Ax lấy điểm M , trên tia Ay lấy điểm N. Câu nào sau
đây sai?
A. A là trung điểm của MN.
C. các đường thẳng AM và AN trùng nhau.
B. MA và MN là 2 tia chung gốc. D. MA + AN = MN.
Câu 8 : Cho P = 2 + 22 + 23 + … + 210. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. P 6
B. P 7
C. P 11
D. P 31
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể).
d) 52 . 27 + 52 . 73
e) (-18) + (-31) + 98 + |-18| + (-69)
f) 300 – {[144 + (13 -7)2] : 9 + 200}
Bài 2 : (1,5 điểm). Tìm số nguyên x biết.
b) 82 – (x + 16) = 37
b) 162 +(|x| - 31) = 6
Bài 3 : Có ba cái chuông điện thoại. Chuông thứ nhất cứ 15 phút reo một lần, chuông thứ hai cứ 18
phút reo một lần, chuông thứ ba cứ 20 phút reo một lần. Lần đầu cả ba chuông cùng reo vào
một lúc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu phút ba chuông cùng reo lần tiếp theo?
Bài 4 : (2 điểm)
Cho đoạn thẳng AB dài 6cm. Lấy điểm C thuộc đoạn AB sao cho AC = 3cm.
d) Điểm C có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
e) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = 3cm. So sánh CD và AB.
f) Lấy M và N là hai điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM = BN = 2cm. Chứng tỏ rằng điểm
C là trung điểm của đoạn thẳng MN.
Bài 5 : (0,5 điểm). Tìm số tự nhiên n, biết rằng 7 + 6n chia hết cho 2n – 1.
 






Các ý kiến mới nhất