Chào mừng quý vị đến với website Góc học tập Trường THCS Cát Thành
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DE THI GIUA KI 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 09-03-2025
Dung lượng: 50.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiển (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:57' 09-03-2025
Dung lượng: 50.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD &ĐT CẦN ĐƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9
Trường THCS Tân Ân
Năm học: 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
A.Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Biểu thức √ 4 x −12 xác định với các giá trị của x :
A.
x 3
B. x
Câu 2. Biểu thức
A. x>0
C. x 3
D.
xác định với các giá trị của x :
B.x<0
C.
D. x≤0
Câu 3. √ x = 4 thì các trị của x
A. 2
B. 2 và –2
C. 16 và –16
D. 16
Câu 4. Các căn bậc hai của 9 là:
A.3
B . 3 và - 3
C.-3
D. 81 và –81
Câu 5. Biết √ 5 x - √ 20 = 0 thì x = ?
A. 2
C. 2 và √ 2
B. 4
D. 4 và – 4
Câu 6. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 3√ 2> √ 18
B. 2√ 5< √ 19
C. 2√ 3< √ 18
Câu 7: Điền vào chỗ trống: cos 400 = ………
A)
tan500
B) sin 500
C) cot500
Câu 8: Một cái thang đặt cách chân tường 2 mét và nó tạo với mặt đất một góc 65 0. Chiều dài
của thang khoảng
A. 4,7m
B. 2,2m
C. 4,3m
D. 1,8m
Câu 9: Hệ thức nào sau đây không đúng với ABC vuông tại A.
A) AB = BC. sinC
B) AB = BC. cosB
C) AB = AC.tanB
D)
AB = AC . cotB
Câu 10: Một cột cờ cao 6 mét có bóng trên mặt đất dài 2 mét. Khi đó tia sáng mặt trời tạo
với mặt đất góc có số đo làm tròn đến phút là:
A) 710 34'
B) 710 33'
C) 180 27'
D. 180 26'
Câu 11: Kết quả của Sin 27015' (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là:
A. 0,45
B. 0,46
C. 0,54
D. 0,64
Câu 12: Cho ∆ ABC vuông tại A , có AC = 5 cm; BC = 10 cm Số đo góc B làm tròn đến độ
là:
A. 300
B. 600
C. 900
D. 450
II. Phần tự luận:(7 điểm)
Câu 13 ( 2 điểm). Rút gọn biểu thức: a) √ 45 – 3 √ 5 + √ 25
b)
√¿¿
+
2)
√¿¿
√ 8+2 √15−√ 5
Câu 14 (1 điểm). Giải phương trình:
a)
=7
b)
Câu 15 (1,5 điểm). Cho
a) Rút gọn biểu thức.
với x > 0 và x ≠ 4; x ≠ 9.
b) Tìm x để P có giá trị nguyên.
Câu 16 (1,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 15cm, AC = 20cm.
Tính BC, BH, HC, AH, góc B, góc C (làm tròn đến độ).
Câu 17 (1 điểm) Một người đi theo con dốc có hình mặt phẳng nghiêng góc 30 độ so với mặt
đất mất 2 phút, biết dốc cao 80m. Hỏi vận tốc của người đó là bao nhiêu km/h. (làm tròn các
kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Ma trận đề kiểm tra học kì 1
Môn toán 9
Năm học: 2019 - 2020
Cấp độ
Chủ đề
1. Căn thức bậc
hai.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3.Hệ thức lượng
giác trong tam
giác vuông.
Đường tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ TL
Tìm điều kiện
xác định căn
thức, tìm căn
bậc hai đơn
giản
4
1
10%
Nhận biết
khái niệm về
tỉ số lượng
giác.
4
1
10%
TNKQ
TL
So sánh hai căn
bậc hai, tìm x,
rút gọn căn thức
đơn giản.
TL
TL
Rút gọn biểu thức, giải phương
trình, sử dụng phép biến đổi đơn
giản.
2
1
0.5
2
5%
10%
So sánh các tỉ số
lượng giác, tslg
của hai góc phụ
nhau, hệ thức.
2
0.5
5%
1
1.5
15%
Vận dụng hệ thức
lượng để tính
cạnh, góc.
1
1.5
15%
1
1
10%
8
4
40%
8
2
20%
5
3
30%
1
3
30%
1
2
20%
17
10
100%
1
1
10%
Giải bài toán
thực tế.
Cộng
9
6
60%
ĐÁP ÁN
I.Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
C
D
D
B
A
C
B
A
C
A
B
A
B. Phần tự luận:(7 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
a) √ 45 – 3 √ 5 + √ 25=3 √ 5 – 3 √ 5+5 = 5
1
b)√ ¿ ¿+ √ ¿ ¿ = |1− √3|+|2−√ 3|
13
=√ 3 −¿ 1 + 2 −√ 5 = 1
0,25
0,25
2 điểm
d) √ 8+2 √15 −√ 5=
√ ¿ ¿ −√ 5
= √3
0,25
0,25
0,25
a)
14
1 điểm
15
1,5
điểm
16
1,5
điểm
0,25
vậy S = {10; -4}
b) ĐK : x -1
0,25
x = 35
0,25
a)
2 √ x−6
√x
1
0,5
b) x = 1; 36
*BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 152 + 202
BC = 25cm.
*AB2 = BC . BH 152 = 25 . BH BH = 9(cm).
*AC2 = BC . CH 152 = 25 . CH CH = (16cm).
0,25
0,25
0,25
17
*AH2 = BH. HC AH = 12(cm).
0,25
*Góc B 530 , góc C 370.
0,5
Quãng đường người đó đi là: 80 . sin 300 = 160m = 0,16 (km)
0,5
1 điểm Vận tốc của người đó là: 0,16 : 2/60 = 4,8 km.
0,5
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9
Trường THCS Tân Ân
Năm học: 2020 - 2021
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
A.Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Biểu thức √ 4 x −12 xác định với các giá trị của x :
A.
x 3
B. x
Câu 2. Biểu thức
A. x>0
C. x 3
D.
xác định với các giá trị của x :
B.x<0
C.
D. x≤0
Câu 3. √ x = 4 thì các trị của x
A. 2
B. 2 và –2
C. 16 và –16
D. 16
Câu 4. Các căn bậc hai của 9 là:
A.3
B . 3 và - 3
C.-3
D. 81 và –81
Câu 5. Biết √ 5 x - √ 20 = 0 thì x = ?
A. 2
C. 2 và √ 2
B. 4
D. 4 và – 4
Câu 6. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. 3√ 2> √ 18
B. 2√ 5< √ 19
C. 2√ 3< √ 18
Câu 7: Điền vào chỗ trống: cos 400 = ………
A)
tan500
B) sin 500
C) cot500
Câu 8: Một cái thang đặt cách chân tường 2 mét và nó tạo với mặt đất một góc 65 0. Chiều dài
của thang khoảng
A. 4,7m
B. 2,2m
C. 4,3m
D. 1,8m
Câu 9: Hệ thức nào sau đây không đúng với ABC vuông tại A.
A) AB = BC. sinC
B) AB = BC. cosB
C) AB = AC.tanB
D)
AB = AC . cotB
Câu 10: Một cột cờ cao 6 mét có bóng trên mặt đất dài 2 mét. Khi đó tia sáng mặt trời tạo
với mặt đất góc có số đo làm tròn đến phút là:
A) 710 34'
B) 710 33'
C) 180 27'
D. 180 26'
Câu 11: Kết quả của Sin 27015' (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là:
A. 0,45
B. 0,46
C. 0,54
D. 0,64
Câu 12: Cho ∆ ABC vuông tại A , có AC = 5 cm; BC = 10 cm Số đo góc B làm tròn đến độ
là:
A. 300
B. 600
C. 900
D. 450
II. Phần tự luận:(7 điểm)
Câu 13 ( 2 điểm). Rút gọn biểu thức: a) √ 45 – 3 √ 5 + √ 25
b)
√¿¿
+
2)
√¿¿
√ 8+2 √15−√ 5
Câu 14 (1 điểm). Giải phương trình:
a)
=7
b)
Câu 15 (1,5 điểm). Cho
a) Rút gọn biểu thức.
với x > 0 và x ≠ 4; x ≠ 9.
b) Tìm x để P có giá trị nguyên.
Câu 16 (1,5 điểm) Cho ABC vuông tại A có đường cao AH, biết AB = 15cm, AC = 20cm.
Tính BC, BH, HC, AH, góc B, góc C (làm tròn đến độ).
Câu 17 (1 điểm) Một người đi theo con dốc có hình mặt phẳng nghiêng góc 30 độ so với mặt
đất mất 2 phút, biết dốc cao 80m. Hỏi vận tốc của người đó là bao nhiêu km/h. (làm tròn các
kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).
Ma trận đề kiểm tra học kì 1
Môn toán 9
Năm học: 2019 - 2020
Cấp độ
Chủ đề
1. Căn thức bậc
hai.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3.Hệ thức lượng
giác trong tam
giác vuông.
Đường tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Nhận biết
Thông hiểu
TNKQ TL
Tìm điều kiện
xác định căn
thức, tìm căn
bậc hai đơn
giản
4
1
10%
Nhận biết
khái niệm về
tỉ số lượng
giác.
4
1
10%
TNKQ
TL
So sánh hai căn
bậc hai, tìm x,
rút gọn căn thức
đơn giản.
TL
TL
Rút gọn biểu thức, giải phương
trình, sử dụng phép biến đổi đơn
giản.
2
1
0.5
2
5%
10%
So sánh các tỉ số
lượng giác, tslg
của hai góc phụ
nhau, hệ thức.
2
0.5
5%
1
1.5
15%
Vận dụng hệ thức
lượng để tính
cạnh, góc.
1
1.5
15%
1
1
10%
8
4
40%
8
2
20%
5
3
30%
1
3
30%
1
2
20%
17
10
100%
1
1
10%
Giải bài toán
thực tế.
Cộng
9
6
60%
ĐÁP ÁN
I.Phần trắc nghiệm: Mỗi câu trả lời đúng đạt 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
C
D
D
B
A
C
B
A
C
A
B
A
B. Phần tự luận:(7 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
a) √ 45 – 3 √ 5 + √ 25=3 √ 5 – 3 √ 5+5 = 5
1
b)√ ¿ ¿+ √ ¿ ¿ = |1− √3|+|2−√ 3|
13
=√ 3 −¿ 1 + 2 −√ 5 = 1
0,25
0,25
2 điểm
d) √ 8+2 √15 −√ 5=
√ ¿ ¿ −√ 5
= √3
0,25
0,25
0,25
a)
14
1 điểm
15
1,5
điểm
16
1,5
điểm
0,25
vậy S = {10; -4}
b) ĐK : x -1
0,25
x = 35
0,25
a)
2 √ x−6
√x
1
0,5
b) x = 1; 36
*BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 152 + 202
BC = 25cm.
*AB2 = BC . BH 152 = 25 . BH BH = 9(cm).
*AC2 = BC . CH 152 = 25 . CH CH = (16cm).
0,25
0,25
0,25
17
*AH2 = BH. HC AH = 12(cm).
0,25
*Góc B 530 , góc C 370.
0,5
Quãng đường người đó đi là: 80 . sin 300 = 160m = 0,16 (km)
0,5
1 điểm Vận tốc của người đó là: 0,16 : 2/60 = 4,8 km.
0,5
 






Các ý kiến mới nhất