Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Góc học tập Trường THCS Cát Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de cuoi ki 2 toan 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:59' 20-04-2026
    Dung lượng: 862.9 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    UBND XÃ CÁT TIẾN
    TRƯỜNG THCS CÁT THÀNH
    MÃ ĐỀ:

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2025 – 2026
    Môn: TOÁN – Lớp 9
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
    Ngày kiểm tra: 20/04/2026
    (Đề này có 02 trang)

    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
    I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh chọn một đáp án đúng từ câu 1 đến câu 12.
    Câu 1. Cho hàm số y = 2x2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng.
    C. Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.
    B. Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
    D. Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung.
    Câu 2. Điểm M (–2;4) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 khi a bằng:
    A. – 2
    B. – 4
    C. 1
    D. – 1
    Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
    A.

    B.

    C.

    Câu 4. Phương trình
    có các hệ số a, b, c là
    A. a = 1; b = 0; c = – 2
    B. a = – 1; b = 1; c = – 2
    C. a = 0; b = 0; c = – 2
    D. a = – 1; b = 1; c = 2
    2
    Câu 5. Phương trình x – 3x + 5 = 0 có biệt thức ∆ bằng:
    A. – 11.
    B. – 29.
    C. – 14.

    D.

    D. 4.

    Câu 6. Phương trình x2 + x – 2 = 0 có nghiệm là:
    A. x = 1
    B. x = 2
    C. x = – 2
    Câu 7. Trong các hình phẳng sau, hình nào có dạng đa giác đều?
    A. Hình a, b.
    B. Hình b, c.
    C. Hình c, d.
    D. Hình d.

    Câu 8. Trong các hình ảnh sau, hình nào có cấu trúc dạng hình đa giác đều?

    D. x = – 2; x = 1

    A. Hình 1, 2, 3.
    B. Hình 1, 2, 3, 4.
    C. Hình 2, 3, 4
    D. Hình 1, 3, 4.

    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4
    Câu 9. Cho hình vuông ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Phép quay thuận chiều tâm O biến điểm
    A thành điểm D thì điểm B biến thành điểm nào?
    A. Điểm A.
    B. Điểm B.
    C. Điểm C.
    D. Điểm D.
    Câu 10. Xem xét hình ảnh một chiếc đồng hồ. Nếu kim giờ quay từ vị trí 12 giờ đến vị trí 3 giờ theo chiều
    kim đồng hồ, thì góc quay của kim giờ là bao nhiêu độ?
    A. 45 độ
    B. 90 độ
    C. 180 độ
    D. 360 độ
    Câu 11. Cho hình trụ sau. Cạnh AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí của cạnh AB gọi là:

    2

    A. Đường sinh
    B. Bán kính đáy
    C. Chiều cao
    D. Đường kính đáy
    Câu 12. Cho hình trụ có bán kính đáy R, chiều cao h. Thể tích V của hình trụ được tính bởi công thức:
    A.
    B.
    C.
    D.
    II. Câu trắc nghiệm Đúng /Sai. Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
    câu, học sinh trả lời đúng hoặc sai.
    Câu 13. (1,0 điểm) Một hộp chứa ba thẻ được đánh số 2, 3, 5. Lấy ngẫu nhiên hai thẻ.
    a) Các kết quả có thể xảy ra: (2; 3); (2; 5); (3; 5).
    b) Số kết quả có thể xảy ra của biến cố: “Tổng các số trên hai thẻ là số chẵn” là 2 kết quả.
    c) Số kết quả có thể xảy ra của biến cố: “Tích các số trên hai thẻ là số chẵn” là 2 kết quả.
    d) Xác xuất của biến cố: “Tổng các số trên hai thẻ là số chẵn” là:
    .
    Câu 14. (1,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh là 1cm, O là giao điểm của AC và BD.
    a) Hình vuông ABCD là đa giác đều.
    b) Điểm O không phải là tâm của hình vuông ABCD.
    c) Độ dài đoạn thẳng AC là

    .

    d) Diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD là
    .
    III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 15 đến câu 17
    Câu 15. (1,0 điểm) Chọn ngẫu nhiên một số có 2 chữ số từ các số 10 đến 49.
    a) Xác suất để có một số có chữ số tận cùng là 2 bằng bao nhiêu?
    b) Xác suất để có một số là bội của 5 bằng bao nhiêu?
    Câu 16. (0,5 điểm) Cho hàm số
    . Khi
    thì y bằng bao nhiêu?
    Câu 17. (0,5 điểm) Cho hình trụ có bán kính đáy r = 2, chiều cao h = 5. Thể tích hình trụ bằng bao nhiêu?
    B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 18. (1,0 điểm). Cho hàm số y = 2x2
    a) Điền số thích hợp vào bảng sau
    x
    y = 2x

    –2

    1
    0

    2

    8

    b) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x .
    2

    Câu 19. (1,0 điểm) Cho một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 2cm. Tính độ dài mỗi
    cạnh góc vuông của tam giác vuông đó, biết diện tích của tam giác bằng 24 cm2.
    Câu 20. (1,0 điểm) Có một bình thủy tinh hình trụ phía bên trong có đường kính
    đáy là 30cm, chiều cao 20cm, đựng một nửa bình nước và một khối
    thủy tinh hình trụ có bán kính đáy là 14cm, chiều cao là 11cm.
    a) Tính thể tích khối thủy tinh (lấy

    , làm tròn đến chữ số thập phân

    thứ nhất)
    b) Hỏi nếu bỏ lọt khối thủy tinh vào bình thủy tinh thì lượng nước trong bình có bị tràn ra ngoài hay
    không? Tại sao?

    3

    ……..…………………….HẾT……………………………..
     
    Gửi ý kiến