Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website Góc học tập Trường THCS Cát Thành

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    dai so 7 chuong 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: suu tam
    Người gửi: Trần Thị Hiển (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:34' 11-11-2022
    Dung lượng: 129.9 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    CHÀO MỪNG CÁC EM
    ĐẾN VỚI TIẾT HỌC

    Bài toán

    Tìm , biết:
    1 5 1
    2
    𝑥 + = :
    2 8 4
    1 5
    2
    𝑥 + = .4
    2 8
    1 5
    2
    𝑥 + =
    2 2

    Có số hữu tỉ nào mà

    5 1
    𝑥 = −
    2 2
    2

    2

    𝑥 =2

    Không

    bình phương của nó
    bằng 2 hay không?

    BÀI 1: SỐ VÔ TỈ.
    CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
    (2 tiết)

    NỘI DUNG BÀI HỌC
    Số vô tỉ
    Căn bậc hai số học
    Luyện tập

    I. SỐ VÔ TỈ
    1. Khái niệm số vô tỉ
    Số vô tỉ là các số không phải là số hữu tỉ.
    VD:

    Cách tính, lịch sử
    hình thành số Pi?
    5

    2. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn

    HĐ1 Viết số hữu tỉ dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.
    1
    =0,333 …=0 , ( 3 )
    3

    Những số thập phân vô hạn mà phần thập phân của chúng không có
    một chu kì nào cả được gọi là số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
    VD:

    3. Biểu diễn thập phân của số vô tỉ
    Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân vô hạn
    không tuần hoàn.

    Ví dụ 1

    Các phát biểu sau đúng hay sai? Vì sao?

    a) Nếu thì a không thể là số vô tỉ.
    b) Nếu thì a không thể là số vô tỉ.
    c) Số thập phân hữu hạn là số vô tỉ.

    Giải
    a) Đúng. Ta có thể giải thích như sau: Nếu thì a là số hữu tỉ và do đó a
    được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn,
    tức là a không thể là số vô tỉ.
    b) Đúng. Ta có thể giải thích như sau: Nếu a là số nguyên thì a cũng là
    số hữu tỉ và do đó theo lập luận trên a không thể là số vô tỉ.
    c) Sai. Ta có thể giải thích như sau: Số thập phân hữu hạn không thể là
    số thập phân vô hạn không tuần hoàn và do đó không thể là số vô tỉ.

    Luyện tập 1

    Phát biểu “Mỗi số vô tỉ đều không thể là
    số hữu tỉ” là đúng hay sai? Vì sao?

    Khẳng định đúng vì những số không
    phải số hữu tỉ là số vô tỉ.

    II. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC

    HĐ2

    Tính

    a) 32 ¿ 9
    là căn bậc hai số học của
    b) ( 0,4 )2 ¿ 0,16
    là căn bậc hai số học của

     Khái niệm
    Căn bậc hai số học của số không âm là số sao cho .

    Căn bậc hai số học của một số không âm phải là số không âm.
    Ví dụ:
    nhưng không được gọi là căn bậc hai số học của .

    Chú ý:
     Căn bậc hai số học của số được kí hiệu là .
     Căn bậc hai số học của số là số , viết là .

    Lưu ý: Cho . Khi đó:
    o Đẳng thức là đúng nếu và .
    o .

    Ví dụ 2

    Chứng tỏ rằng:
    a) Số là căn bậc hai số học của số
    b) Số không phải căn bậc hai số học của

    Giải
    a) Ta có: và nên là căn bậc hai số học của

    b) Tuy nhưng nên không phải là căn bậc hai số học của .

    Ví dụ 3
    a)

    √ 81

    ¿9

    Tìm giá trị của:

    b)

    √ 0 ,81

    ¿0,9

    c)



    64
    49

    8
    ¿
    7

    Nhận xét: Người ta chứng minh được rằng "Nếu số nguyên dương a
    không phải là bình phương của bất kì số nguyên dương nào thì là số
    vô tỉ." Như vậy các số, , , , ... đều là số vô tỉ.

    Luyện tập 2
    a)

    √ 1600

    ¿ 40

    b)

    √ 0,16

    ¿ 0,4

    c)

    √ √

    1
    9
    2 ¿
    4
    4

    ¿

    Tìm giá trị của:

    3
    2

    HĐ3

    Sử dụng máy tính cầm tay

    Ví dụ 4

    Dùng máy tính cầm tay để tính giá trị trong mỗi trường
    hợp sau:

    a)

    √ 1522 756

    ¿ 1 234

    b)

    √ 127 . 137

    ≈ 68,5492524

    III. LUYỆN TẬP
    a) Đọc các số sau:

    b) Viết các số sau:

    đọc là: căn bậc hai số học của mười

    Căn bậc hai số học của viết là: 

    lăm

    Căn bậc hai số học của  viết là: 

     đọc là: căn bậc hai số học của hai

    Căn bậc hai số học của  viết là: 

    mươi bảy phẩy sáu
     đọc là: căn bậc hai số học của
    không phẩy tám mươi hai

    Chứng tỏ rằng:
    a) Số là căn bậc hai số học của
    b) Số không phải là căn bậc hai số học của
    c) Số là căn bậc hai số học của số nhưng không phải là căn bậc
    hai số học của số

    Giải
    a) Vì và nên số là căn bậc hai số học của số .
    b) Vì tuy nhưng nên số không phải là căn bậc hai số học của số .
    c) Vì và nên số là căn bậc hai số học của số . Ngược lại, vì nên không
    phải là căn bậc hai số học của số .

    Tính giá trị của biểu thức:
    a)

    ¿0,7+0,8=1,5

    b)

    ¿0,6−0,9=−0,3

    c)

    ¿ 8. 3 − 8 ¿24−8=16

    d)

    ¿0,1.20+0,2.40¿ 2+ 8=10

    Vận dụng

    Tìm số thích hợp điền vào ?

    196
    12

    1,3

    0,01

    1
    9

    1,5

    0,15

    Quan sát Hình 1, ở đó hình vuông AEBF có cạnh bằng 1 dm,
    hình vuông ABCD có cạnh AB là một đường chéo của hình
    vuông AEBF.
    a) Tính diện tích của hình vuông ABCD
    b) Tính độ dài đường chéo AB.

    Giải
    a) Diện tích của hình vuông ABCD là:
    b) Độ dài đường chéo AB là:

    Ghi nhớ: là độ dài đường chéo của hình vuông có độ dài cạnh bằng
    1.

    0
    1

    Phát biểu nào sau đây là sai ?

    √2 ∈ 𝐼
    𝜋∈𝐼

    √ 9∈𝐼
    √ 4 ∈𝑄

    0
    2

    Số nào trong các số sau không là số hữu tỉ?

    12

    3 ,(14 )

    √3

    2
    3

    0
    3

    Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ?

    0,121212…
    0,12341234…

    √ 121

    0,012001200012…

    0
    4

    Căn bậc hai số học của 225 là:

    15
    15v à−15

    −15
    5

    0
    5

    Chọn câu trả lời sai. Nếu thì bằng:

    ( )
    2
    3

    4
    9

    2

    (

    )
    −2
    −(
    3 )
    −2
    3

    2

    2

    0
    6

    Nếu thì bằng:

    3

    81

    27

    9

    0
    7

    Trong các số số nào không có căn bậc hai là số hữu tỉ.

    12321
    2 ,5

    5 , 76
    0 , 25

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

    Ôn lại kiến thức

    Hoàn thành các bài

    Chuẩn bị bài mới “Tập

    đã học trong bài

    tập trong SBT

    hợp R các số thực”.

    CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
    LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
     
    Gửi ý kiến